节拍

节拍
jiépāi
tiết phách

nhịp (trong âm nhạc); phách

2 nghĩa#23462
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhịp (trong âm nhạc); phách

    • Nhịp điệu của bài hát này rất nhanh.

  2. danh từ

    máy đo; thiết bị kiểm tra

    • Nhịp điệu của bài hát này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.