Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
节拍
节拍
tiết phách
nhịp (trong âm nhạc); phách
2 nghĩa#23462
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhịp (trong âm nhạc); phách
- 。
Nhịp điệu của bài hát này rất nhanh.
- 貳名danh từ
máy đo; thiết bị kiểm tra
- 。
Nhịp điệu của bài hát này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 白bạch(trắng, sáng)HÌNH THANH
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
LIÊN QUAN
节拍
Phồn thể節拍
tiết phách
nhịp (trong âm nhạc); phách
2 nghĩa#23462
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhịp (trong âm nhạc); phách
- 。
Nhịp điệu của bài hát này rất nhanh.
- 貳名danh từ
máy đo; thiết bị kiểm tra
- 。
Nhịp điệu của bài hát này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 白bạch(trắng, sáng)HÌNH THANH
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)