/
韵律
韵律
vận luật
vần điệu; nhịp điệu; vận luật
5 nghĩa#39671
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vần điệu; nhịp điệu; vận luật
- 。
Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
vần điệu; nhịp điệu; luật thơ
- 參名danh từ
giai điệu; âm điệu; giọng điệu
- 。
Nhịp điệu của bài thơ này rất đẹp.
- 肆名danh từ
vần điệu; vận luật; (ngôn ngữ học) thanh điệu học
- 。
Ngữ điệu của tiếng Hán rất quan trọng.
- 伍名danh từ
quy luật; quy tắc; quy luật tự nhiên
- 。
Nhịp điệu của bài hát này rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
韵律
Phồn thể韻律
vận luật
vần điệu; nhịp điệu; vận luật
5 nghĩa#39671
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vần điệu; nhịp điệu; vận luật
- 。
Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
vần điệu; nhịp điệu; luật thơ
- 參名danh từ
giai điệu; âm điệu; giọng điệu
- 。
Nhịp điệu của bài thơ này rất đẹp.
- 肆名danh từ
vần điệu; vận luật; (ngôn ngữ học) thanh điệu học
- 。
Ngữ điệu của tiếng Hán rất quan trọng.
- 伍名danh từ
quy luật; quy tắc; quy luật tự nhiên
- 。
Nhịp điệu của bài hát này rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩