节俭

节俭
jiéjiǎn
tiết kiệm

nhà ổ chuột; nhà tạm bợ; xóm lụp xụp

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#45444
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhà ổ chuột; nhà tạm bợ; xóm lụp xụp

    • Anh ấy sống rất tiết kiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.