Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
/
艾窝窝
艾窝窝
ngải oa oa
bánh nếp nhân ngọt (món ăn truyền thống Bắc Kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh nếp nhân ngọt (món ăn truyền thống Bắc Kinh)
- 。
Ai Wo Wo là một món ăn nhẹ truyền thống của Bắc Kinh, Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ艾窝窝
Phồn thể艾窩窩
ngải oa oa
bánh nếp nhân ngọt (món ăn truyền thống Bắc Kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh nếp nhân ngọt (món ăn truyền thống Bắc Kinh)
- 。
Ai Wo Wo là một món ăn nhẹ truyền thống của Bắc Kinh, Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)