Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
/
艾条灸
艾条灸
ngải điều cứu
đốt ngải cứu dạng que (phương pháp cứu bằng điếu ngải)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đốt ngải cứu dạng que (phương pháp cứu bằng điếu ngải)
- 。
Ngải điều cứu là một phương pháp điều trị y học cổ truyền.
- 貳名danh từ
châm cứu bằng điếu ngải (y học cổ truyền Trung Quốc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ艾条灸
Phồn thể艾條灸
ngải điều cứu
đốt ngải cứu dạng que (phương pháp cứu bằng điếu ngải)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đốt ngải cứu dạng que (phương pháp cứu bằng điếu ngải)
- 。
Ngải điều cứu là một phương pháp điều trị y học cổ truyền.
- 貳名danh từ
châm cứu bằng điếu ngải (y học cổ truyền Trung Quốc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)