艰辛

艰辛
jiānxīn
gian tân

gian khổ; vất vả

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16873
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gian khổ; vất vả

    • Anh ấy đã trải qua nhiều gian khổ.

  2. tính từ

    gian khổ; khó khăn vất vả

    • Cuộc sống rất gian khổ.

  3. tính từ

    gian khổ; khó khăn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.