/
艰辛
艰辛
gian tân
gian khổ; vất vả
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16873
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gian khổ; vất vả
- 。
Anh ấy đã trải qua nhiều gian khổ.
- 貳形tính từ
gian khổ; khó khăn vất vả
- 。
Cuộc sống rất gian khổ.
- 參形tính từ
gian khổ; khó khăn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
艰辛
Phồn thể艱辛
gian tân
gian khổ; vất vả
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16873
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gian khổ; vất vả
- 。
Anh ấy đã trải qua nhiều gian khổ.
- 貳形tính từ
gian khổ; khó khăn vất vả
- 。
Cuộc sống rất gian khổ.
- 參形tính từ
gian khổ; khó khăn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu