Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
/
船营区
船营区
thuyền doanh khu
quận Thuyền Doanh, thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Thuyền Doanh, thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm
- 。
Khu Thuyền Doanh là một quận của thành phố Cát Lâm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ船营区
Phồn thể船營區
thuyền doanh khu
quận Thuyền Doanh, thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Thuyền Doanh, thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm
- 。
Khu Thuyền Doanh là một quận của thành phố Cát Lâm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ