船籍港

船籍港
chuángǎng
thuyền tịch cảng

cảng đăng ký tàu; cảng gốc của tàu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảng đăng ký tàu; cảng gốc của tàu

    • Cảng đăng ký là nơi tàu thuyền được đăng ký.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.