/
舰载机
舰载机
hạm tải cơ
máy bay trên tàu sân bay; máy bay hạm tải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bay trên tàu sân bay; máy bay hạm tải
- 。
Máy bay chiến đấu trên tàu sân bay là một phần quan trọng của tàu sân bay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
舰载机
Phồn thể艦載機
hạm tải cơ
máy bay trên tàu sân bay; máy bay hạm tải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bay trên tàu sân bay; máy bay hạm tải
- 。
Máy bay chiến đấu trên tàu sân bay là một phần quan trọng của tàu sân bay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ