航标灯

航标灯
hángbiāodēng
hàng tiêu đăng

đèn phao tiêu hàng hải

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn phao tiêu hàng hải

    • Đèn hiệu hàng hải dẫn đường cho tàu thuyền vào ban đêm.

  2. danh từ

    đèn phao tiêu; đèn báo hiệu hàng hải

  3. danh từ

    phao tiêu hàng hải; đèn hiệu dẫn đường (trên sông/biển)

    • Đèn hiệu dẫn đường cho tàu thuyền vào ban đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.