航天飞机

航天飞机
hángtiānfēi
hàng thiên phi cơ

tàu con thoi; máy bay vũ trụ

1 nghĩa#22127
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu con thoi; máy bay vũ trụ

    • Tàu con thoi có thể bay vào không gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.