Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
航天飞机
航天飞机
hàng thiên phi cơ
tàu con thoi; máy bay vũ trụ
1 nghĩa#22127
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu con thoi; máy bay vũ trụ
- 。
Tàu con thoi có thể bay vào không gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿻(chồng lên)
?
?
航天飞机
Phồn thể航天飛機
hàng thiên phi cơ
tàu con thoi; máy bay vũ trụ
1 nghĩa#22127
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu con thoi; máy bay vũ trụ
- 。
Tàu con thoi có thể bay vào không gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ