Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
航天局
航天局
hàng thiên cục
cơ quan vũ trụ; cục hàng không vũ trụ
1 nghĩa#49695
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan vũ trụ; cục hàng không vũ trụ
- 。
Cơ quan vũ trụ Trung Quốc là một tổ chức vũ trụ quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ航天局
Phồn thể航
hàng thiên cục
cơ quan vũ trụ; cục hàng không vũ trụ
1 nghĩa#49695
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan vũ trụ; cục hàng không vũ trụ
- 。
Cơ quan vũ trụ Trung Quốc là một tổ chức vũ trụ quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ