- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
huyết áp tâm trương
huyết áp tâm trương
Huyết áp tâm trương của anh ấy hơi cao.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
huyết áp tâm trương
huyết áp tâm trương
Huyết áp tâm trương của anh ấy hơi cao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.