舍生忘死

舍生忘死
shěshēngwàng
xả sinh vong tử

xả thân quên chết; liều mình không màng sống chết [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xả thân quên chết; liều mình không màng sống chết [thành ngữ]

    • Anh ấy đã bảo vệ nhân dân một cách quên mình.

  2. tính từ

    xả thân quên chết; bất chấp hiểm nguy [thành ngữ]

    • Họ không sợ hiểm nguy để bảo vệ Tổ quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.