- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
xả thân vì nghĩa; hy sinh bản thân vì chính nghĩa [thành ngữ]
xả thân vì nghĩa; hy sinh bản thân vì chính nghĩa [thành ngữ]
Xả thân vì nghĩa là hành vi của anh hùng.
xả thân vì nghĩa; hy sinh tính mạng để giữ trọn đạo nghĩa [thành ngữ]
Anh ấy thà hy sinh tính mạng để bảo vệ đất nước.
xả thân vì nghĩa; hy sinh bản thân vì chính nghĩa [thành ngữ]
xả thân vì nghĩa; hy sinh bản thân vì chính nghĩa [thành ngữ]
Xả thân vì nghĩa là hành vi của anh hùng.
xả thân vì nghĩa; hy sinh tính mạng để giữ trọn đạo nghĩa [thành ngữ]
Anh ấy thà hy sinh tính mạng để bảo vệ đất nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.