舌灿莲花

舌灿莲花
shécànliánhuā
thiệt xán liên hoa

miệng như hoa nở; nói năng hoa mỹ, khéo léo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    miệng như hoa nở; nói năng hoa mỹ, khéo léo [thành ngữ]

    • Anh ấy ăn nói lưu loát, thuyết phục được tất cả mọi người.

  2. tính từ

    miệng nói như hoa nở; ăn nói khéo léo, hoa mỹ [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện rất hay, khiến mọi người đều bật cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.