Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
舅公
舅公
cữu công
ông cậu (anh/em trai của bà ngoại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông cậu (anh/em trai của bà ngoại)
- 。
Ông ngoại tôi rất thích kể chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舅公
Phồn thể舅
cữu công
ông cậu (anh/em trai của bà ngoại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông cậu (anh/em trai của bà ngoại)
- 。
Ông ngoại tôi rất thích kể chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.