Tới nội dung chính

舂

舂
chōng
thung
⾅bộ cữu · 11 nét

giã (gạo); đâm; giã bằng cối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giã (gạo); đâm; giã bằng cối

    • 。

      Cô ấy đang giã gạo.

  2. 貳动động từ

    giã (gạo); đâm; giã

    • 。

      Cô ấy dùng chày giã gạo.

舂
chōng
thung
BỘ THỦ⾅
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu