至高统治权

至高统治权
zhìgāotǒngzhìquán
chí cao thống trị quyền

quyền lực tối cao; chủ quyền tối thượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền lực tối cao; chủ quyền tối thượng

    • Anh ấy có quyền lực tối cao.

  2. danh từ

    quyền tối cao; chủ quyền tối thượng

    • Quốc gia có chủ quyền tối cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (mũi tên chạm đích))HỘI Ý
  • (vật nhỏ cong (đuôi mũi tên))HỘI Ý
  • thổ(đất (điểm đến))HỘI Ý

Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.