Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
/
至高统治权
至高统治权
chí cao thống trị quyền
quyền lực tối cao; chủ quyền tối thượng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền lực tối cao; chủ quyền tối thượng
- 。
Anh ấy có quyền lực tối cao.
- 貳名danh từ
quyền tối cao; chủ quyền tối thượng
- 。
Quốc gia có chủ quyền tối cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
至高统治权
Phồn thể至高統治權
chí cao thống trị quyền
quyền lực tối cao; chủ quyền tối thượng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền lực tối cao; chủ quyền tối thượng
- 。
Anh ấy có quyền lực tối cao.
- 貳名danh từ
quyền tối cao; chủ quyền tối thượng
- 。
Quốc gia có chủ quyền tối cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.