Tới nội dung chính

臻

臻
zhēn
trăn
⾄bộ chí · 16 nét

đến; tới; đối mặt với; (văn) cai quản

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đến; tới; đối mặt với; (văn) cai quản

    • 。

      Anh ấy đạt đến sự hoàn hảo.

  2. 貳动động từ

    đạt đến (đặc biệt là sự hoàn hảo); đến mức (hoàn mỹ)

  3. 參形tính từ

    đạt đến mức hoàn hảo; cực kỳ tốt; (văn) đạt tới

    • 。

      Đạt đến sự hoàn hảo.

  4. 肆动động từ

    đạt đến (mức hoàn hảo); viên mãn

臻
zhēn
trăn
BỘ THỦ⾄
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu