Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
/
臂章
臂章
tý chương
băng tay; vòng đeo tay
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng tay; vòng đeo tay
- 。
Anh ấy đang đeo một cái băng tay.
- 貳名danh từ
băng tay; phù hiệu tay áo
- 參名danh từ
phù hiệu đeo tay; băng tay
- 。
Anh ấy đang đeo phù hiệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臂章
Phồn thể臂
tý chương
băng tay; vòng đeo tay
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng tay; vòng đeo tay
- 。
Anh ấy đang đeo một cái băng tay.
- 貳名danh từ
băng tay; phù hiệu tay áo
- 參名danh từ
phù hiệu đeo tay; băng tay
- 。
Anh ấy đang đeo phù hiệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày