Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
/
膨润土
膨润土
bành nhuận thổ
đất sét bentonite; bentonit (khoáng vật học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất sét bentonite; bentonit (khoáng vật học)
- 。
Bentonite là một loại khoáng sét.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ膨润土
Phồn thể膨潤土
bành nhuận thổ
đất sét bentonite; bentonit (khoáng vật học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất sét bentonite; bentonit (khoáng vật học)
- 。
Bentonite là một loại khoáng sét.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày