/
泽
泽
trạch
⽔bộ thuỷ · 8 nétđộ bóng; ánh sáng (của kim loại...)
6 nghĩa#15912
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ bóng; ánh sáng (của kim loại...)
- 。
Kim loại có độ bóng.
- 貳名danh từ
ân trạch; ân huệ; đầm lầy
- 。
Anh ấy ban ân huệ cho người khác.
- 參形tính từ
ẩm ướt; lầy lội
- 。
Mảnh đất này rất ẩm ướt.
- 肆
ẩm ướt; thấm ướt
- 伍名danh từ
vũng nước; ao nhỏ
- 。
Vũng nước này rất sâu.
- 陸名danh từ
vũng nước; ao nhỏ
- 。
Trong ao có rất nhiều cá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
泽
Phồn thể澤
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ bóng; ánh sáng (của kim loại...)
- 。
Kim loại có độ bóng.
- 貳名danh từ
ân trạch; ân huệ; đầm lầy
- 。
Anh ấy ban ân huệ cho người khác.
- 參形tính từ
ẩm ướt; lầy lội
- 。
Mảnh đất này rất ẩm ướt.
- 肆
ẩm ướt; thấm ướt
- 伍名danh từ
vũng nước; ao nhỏ
- 。
Vũng nước này rất sâu.
- 陸名danh từ
vũng nước; ao nhỏ
- 。
Trong ao có rất nhiều cá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)