Tới nội dung chính

泽

泽
zé
trạch
⽔bộ thuỷ · 8 nét

độ bóng; ánh sáng (của kim loại...)

6 nghĩa#15912
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    độ bóng; ánh sáng (của kim loại...)

    • 。

      Kim loại có độ bóng.

  2. 貳名danh từ

    ân trạch; ân huệ; đầm lầy

    • 。

      Anh ấy ban ân huệ cho người khác.

  3. 參形tính từ

    ẩm ướt; lầy lội

    • 。

      Mảnh đất này rất ẩm ướt.

  4. 肆

    ẩm ướt; thấm ướt

  5. 伍名danh từ

    vũng nước; ao nhỏ

    • 。

      Vũng nước này rất sâu.

  6. 陸名danh từ

    vũng nước; ao nhỏ

    • 。

      Trong ao có rất nhiều cá.

泽
zé
trạch
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu