膈应

膈应
ying
cách ứng

(khẩu) khó chịu; phản cảm; ghê tởm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) khó chịu; phản cảm; ghê tởm

    • Mùi này thật khó chịu.

  2. động từ

    khó chịu; ghê tởm; buồn nôn (khẩu)

    • Điều này làm tôi cảm thấy ghê tởm.

  3. động từ

    làm (ai đó) buồn nôn; ghê tởm; (khẩu) ngứa mắt; khó chịu

    • Mùi này thật sự làm người ta ghê tởm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.