Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
膈应
膈应
cách ứng
(khẩu) khó chịu; phản cảm; ghê tởm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) khó chịu; phản cảm; ghê tởm
- 。
Mùi này thật khó chịu.
- 貳动động từ
khó chịu; ghê tởm; buồn nôn (khẩu)
- 。
Điều này làm tôi cảm thấy ghê tởm.
- 參动động từ
làm (ai đó) buồn nôn; ghê tởm; (khẩu) ngứa mắt; khó chịu
- 。
Mùi này thật sự làm người ta ghê tởm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ膈应
Phồn thể膈應
cách ứng
(khẩu) khó chịu; phản cảm; ghê tởm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) khó chịu; phản cảm; ghê tởm
- 。
Mùi này thật khó chịu.
- 貳动động từ
khó chịu; ghê tởm; buồn nôn (khẩu)
- 。
Điều này làm tôi cảm thấy ghê tởm.
- 參动động từ
làm (ai đó) buồn nôn; ghê tởm; (khẩu) ngứa mắt; khó chịu
- 。
Mùi này thật sự làm người ta ghê tởm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày