胳膊

胳膊
bo
cách bác

bắp tay trên; cánh tay (phần trên, từ vai đến khuỷu)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3705Lượng từ 双 / 只 / 条
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bắp tay trên; cánh tay (phần trên, từ vai đến khuỷu)

    从肩膀到手肘的身体部分cóng jiānbǎng dào shǒuzhǒu de shēntǐ bùfen

    • Cánh tay của tôi rất đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.