腿号箍

腿号箍
tuǐhào
thối hiệu cô

vòng đeo chân (chim)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng đeo chân (chim)(kế thừa)

    • Số vòng chân của con chim này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.