腾越

腾越
téngyuè
đằng việt

nhảy qua; bỏ qua

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy qua; bỏ qua

    • Anh ấy nhảy qua chướng ngại vật.

  2. động từ

    vươn lên (vượt lên dẫn đầu); nhảy vọt lên (vị trí cao hơn)

    • Anh ấy đã vượt qua chướng ngại vật.

  3. động từ

    vượt lên; bay vọt qua

    • Đại bàng bay lượn trên không trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.