Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
/
腾越
腾越
đằng việt
nhảy qua; bỏ qua
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy qua; bỏ qua
- 。
Anh ấy nhảy qua chướng ngại vật.
- 貳动động từ
vươn lên (vượt lên dẫn đầu); nhảy vọt lên (vị trí cao hơn)
- 。
Anh ấy đã vượt qua chướng ngại vật.
- 參动động từ
vượt lên; bay vọt qua
- 。
Đại bàng bay lượn trên không trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ腾越
Phồn thể騰越
đằng việt
nhảy qua; bỏ qua
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy qua; bỏ qua
- 。
Anh ấy nhảy qua chướng ngại vật.
- 貳动động từ
vươn lên (vượt lên dẫn đầu); nhảy vọt lên (vị trí cao hơn)
- 。
Anh ấy đã vượt qua chướng ngại vật.
- 參动động từ
vượt lên; bay vọt qua
- 。
Đại bàng bay lượn trên không trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày