腾挪

腾挪
téngnuó
đằng na

lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

    • Anh ấy đã di chuyển cơ thể một chút.

  2. động từ

    điều chuyển; thuyên chuyển

    • Anh ấy dịch chuyển cơ thể một chút.

  3. động từ

    di chuyển; dời chỗ; xoay xở (không gian hoặc tiền bạc)

    • Xin hãy tránh ra một chút để tôi đi qua.

  4. động từ

    chuyển dùng (tiền...); điều chuyển; xoay xở

    • Anh ấy đã chuyển tiền sang một dự án khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.