腹带

腹带
dài
phúc đới

đai bụng; băng bụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đai bụng; băng bụng

    • Cô ấy dùng đai bụng để cố định vết thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.