Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
腱外膜
腱外膜
kiện ngoại mạc
màng ngoài gân (epitenon)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màng ngoài gân (epitenon)
- 。
Epitenon là mô liên kết ngoài cùng của gân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 莫mạc(không, màng mỏng)HÌNH THANH
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
腱外膜
Phồn thể腱
kiện ngoại mạc
màng ngoài gân (epitenon)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màng ngoài gân (epitenon)
- 。
Epitenon là mô liên kết ngoài cùng của gân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày