腰鼓

腰鼓
yāo
yêu cổ

trống yêu cổ (trống hình trụ đeo ở eo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trống yêu cổ (trống hình trụ đeo ở eo)

    • Trống eo là một loại nhạc cụ thường được sử dụng trong các điệu múa dân gian Trung Quốc.

  2. danh từ

    trống eo; điệu múa trống eo (điệu dân vũ của người Hán)

    • Múa trống eo là một điệu múa dân gian truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH

Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.