腰窝

腰窝
yāo
yêu oa

hямки Venusa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hямки Venusa

    • Cô ấy có hai lúm đồng tiền trên lưng.

  2. danh từ

    lúm đồng tiền ở lưng dưới; lúm thắt lưng

    • Cô ấy có lúm đồng tiền ở lưng rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH

Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.