腘动脉

腘动脉
guódòngmài
quắc động mạch

động mạch khoeo (giải phẫu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động mạch khoeo (giải phẫu)

    • Động mạch khoeo là động mạch chính phía sau đầu gối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.