/
腌
腌
yêm
⾁bộ nhục · 12 nétmuối; ướp; ngâm chua
3 nghĩa#18311
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
muối; ướp; ngâm chua
- 。
Mẹ thích muối dưa.
- 貳动động từ
ướp; muối; ngâm (thịt, cá)
- 。
Mẹ đang ướp thịt.
- 參动động từ
ướp; ngâm muối; muối (thực phẩm)
- 。
Hãy ướp thịt một chút.
腌
yêm
⾁bộ nhục · 12 nétdùng trong từ "bẩn thỉu; dơ dáy"
2 nghĩa#18311
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong từ "bẩn thỉu; dơ dáy"
- 貳动động từ
ướp muối; muối (cách đọc khác ở Đài Loan)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
腌
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
muối; ướp; ngâm chua
- 。
Mẹ thích muối dưa.
- 貳动động từ
ướp; muối; ngâm (thịt, cá)
- 。
Mẹ đang ướp thịt.
- 參动động từ
ướp; ngâm muối; muối (thực phẩm)
- 。
Hãy ướp thịt một chút.
腌
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong từ "bẩn thỉu; dơ dáy"
- 貳动động từ
ướp muối; muối (cách đọc khác ở Đài Loan)
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày