- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
sơn mài; véc-ni
sơn mài; véc-ni
Loại sơn mài này rất bóng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
sơn mài; véc-ni
sơn mài; véc-ni
Loại sơn mài này rất bóng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.