Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
/
脸皮薄
脸皮薄
kiểm bì bạc
dễ xấu hổ; mỏng mặt; hay ngại ngùng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ xấu hổ; mỏng mặt; hay ngại ngùng
- ,。
Anh ấy rất dễ xấu hổ vì da mặt mỏng.
- 貳形tính từ
dễ xấu hổ; mỏng mặt; hay ngại ngùng
- ,。
Cô ấy nhạy cảm, dễ xấu hổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
脸皮薄
Phồn thể臉皮薄
kiểm bì bạc
dễ xấu hổ; mỏng mặt; hay ngại ngùng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ xấu hổ; mỏng mặt; hay ngại ngùng
- ,。
Anh ấy rất dễ xấu hổ vì da mặt mỏng.
- 貳形tính từ
dễ xấu hổ; mỏng mặt; hay ngại ngùng
- ,。
Cô ấy nhạy cảm, dễ xấu hổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày