脱跨

脱跨
tuōkuà
thoát khoá

thôi không nhận mình là người chuyển giới; bỏ quá trình chuyển đổi giới tính (tân từ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thôi không nhận mình là người chuyển giới; bỏ quá trình chuyển đổi giới tính (tân từ)

    • Cô ấy quyết định ngừng chuyển giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.