脱货

脱货
tuōhuò
thoát hoá

hết hàng; thiếu hụt hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hết hàng; thiếu hụt hàng

    • Sản phẩm này đã hết hàng rồi.

  2. động từ

    hết hàng; cháy hàng

    • Bộ quần áo này đã hết hàng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.