脱脂棉

脱脂棉
tuōzhīmián
thoát chi miên

bông gòn y tế; bông hút nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bông gòn y tế; bông hút nước

    • Trong hiệu thuốc có bông gòn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.