脱空

脱空
tuōkōng
thoát không

thất bại; hụt; (khẩu) nói dối; nói phét

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thất bại; hụt; (khẩu) nói dối; nói phét

    • Kế hoạch lần này đã thất bại.

  2. động từ

    nói dối; thất bại hoàn toàn; không thực hiện được

    • Kế hoạch của anh ấy đã thất bại.

  3. động từ

    thất bại; tan vỡ (kế hoạch, hy vọng)

    • Kế hoạch của chúng ta đã thất bại rồi.

  4. động từ

    nói dối; nói khoét

    • Anh ta đã nói dối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.