脱涩

脱涩
tuō
thoát sáp

khử vị chát (của trái cây)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khử vị chát (của trái cây)

    • Quả hồng cần được khử vị chát mới ăn được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.