脱水机

脱水机
tuōshuǐ
thoát thuỷ cơ

máy vắt nước; máy ly tâm tách nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy vắt nước; máy ly tâm tách nước

    • Cái máy vắt này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.