脱序

脱序
tuō
thoát tự

mất trật tự; hỗn loạn; vô kỷ luật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mất trật tự; hỗn loạn; vô kỷ luật

    • Hành vi của anh ấy đã mất trật tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.