脱困

脱困
tuōkùn
thoát khốn

thoát khỏi tình thế khó khăn; thoát hiểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thoát khỏi tình thế khó khăn; thoát hiểm

    • Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.