脱口

脱口
tuōkǒu
thoát khẩu

buột miệng; nói ra không kịp suy nghĩ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    buột miệng; nói ra không kịp suy nghĩ

    • Anh ấy buột miệng nói ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.