脱出

脱出
tuōchū
thoát xuất

thoát ra; thoát khỏi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát ra; thoát khỏi

    • Anh ấy đã thoát khỏi tình thế khó khăn một cách thành công.

  2. động từ

    thoát ra; thoát khỏi

  3. động từ

    thoát; cởi (quần áo); tách ra

  4. động từ

    thoát ra; thoát khỏi

    • Anh ấy đã thoát khỏi tình thế khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.