脱党

脱党
tuōdǎng
thoát đảng

rời bỏ đảng; từ bỏ tư cách đảng viên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rời bỏ đảng; từ bỏ tư cách đảng viên

    • Anh ấy quyết định rời đảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.