脱俗

脱俗
tuō
thoát tục

thoát tục; thanh tao; không phàm tục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thoát tục; thanh tao; không phàm tục

    • Khí chất của cô ấy rất thoát tục.

  2. tính từ

    thoát tục; thanh cao; không tầm thường

  3. tính từ

    xuất sắc; nổi bật

    • Màn trình diễn của cô ấy thật xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.