脱产

脱产
tuōchǎn
thoát sản

thoát ly sản xuất; được tách ra khỏi công việc sản xuất để làm nhiệm vụ khác

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát ly sản xuất; được tách ra khỏi công việc sản xuất để làm nhiệm vụ khác

    • Anh ấy đã nghỉ việc để học hai năm.

  2. động từ

    nghỉ việc (để học hoặc làm việc khác); thoát ly sản xuất

  3. động từ

    nghỉ việc để học tập/công tác chuyên trách; thoát ly sản xuất

    • Anh ấy đã thoát sản.

  4. động từ

    thoát ly sản xuất; nghỉ việc để học tập hoặc làm công tác khác; (pháp) chuyển nhượng tài sản (để tránh trách nhiệm pháp lý)

    • Anh ấy đã chuyển tài sản đi rồi, nên không có tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.