- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoát ly sản xuất; được tách ra khỏi công việc sản xuất để làm nhiệm vụ khác
thoát ly sản xuất; được tách ra khỏi công việc sản xuất để làm nhiệm vụ khác
Anh ấy đã nghỉ việc để học hai năm.
nghỉ việc (để học hoặc làm việc khác); thoát ly sản xuất
nghỉ việc để học tập/công tác chuyên trách; thoát ly sản xuất
Anh ấy đã thoát sản.
thoát ly sản xuất; nghỉ việc để học tập hoặc làm công tác khác; (pháp) chuyển nhượng tài sản (để tránh trách nhiệm pháp lý)
Anh ấy đã chuyển tài sản đi rồi, nên không có tiền.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoát ly sản xuất; được tách ra khỏi công việc sản xuất để làm nhiệm vụ khác
thoát ly sản xuất; được tách ra khỏi công việc sản xuất để làm nhiệm vụ khác
Anh ấy đã nghỉ việc để học hai năm.
nghỉ việc (để học hoặc làm việc khác); thoát ly sản xuất
nghỉ việc để học tập/công tác chuyên trách; thoát ly sản xuất
Anh ấy đã thoát sản.
thoát ly sản xuất; nghỉ việc để học tập hoặc làm công tác khác; (pháp) chuyển nhượng tài sản (để tránh trách nhiệm pháp lý)
Anh ấy đã chuyển tài sản đi rồi, nên không có tiền.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.