脚蹼

脚蹼
jiǎo
cước phốc

chân vịt; chân nhái (dụng cụ lặn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân vịt; chân nhái (dụng cụ lặn)

    • Anh ấy đang bơi với chân vịt.

  2. danh từ

    chân vịt; chân nhái (thiết bị bơi lội)

    • Thợ lặn đang mang chân vịt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.